XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 达 đọc là dá, nghĩa là đạt tới; đạt được. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

达

[dá]

đạt tới; đạt được; lên tới

减排的具体比例大概能达到多少?

jiǎn pái de jù tǐ bǐ lì dà gài néng dá dào duō shǎo?

Tỷ lệ cắt giảm phát thải cụ thể khoảng bao nhiêu?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

他用音乐表达内心悲伤的情感。

tā yòng yīn yuè biǎo dá nèi xīn bēi shāng de qíng gǎn.

Anh ấy dùng âm nhạc để bày tỏ cảm xúc đau buồn trong lòng.

具体来说,准确度要达到多少才行?

jù tǐ lái shuō, zhǔn què dù yào dá dào duō shǎo cái xíng?

Cụ thể mà nói, độ chính xác phải đạt đến bao nhiêu mới được?

Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…

Hỏi đáp về chữ 达

达 nghĩa là gì?

达 (dá) nghĩa là đạt tới; đạt được.

Cách viết chữ 达 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 达 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 达 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 达 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 到达 (dào dá) – đạt đến; 发达 (fā dá) – phát triển; 表达 (biǎo dá) – diễn đạt; 达到 (dá dào) – đạt tới; 传达 (chuán dá) – truyền đạt; 达成 (dá chéng) – đạt được (một thỏa thuận).