XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雷达 đọc là léi dá, nghĩa là ra đa (từ mượn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

雷达【雷達】

[léi dá] [雷 达]

ra đa (từ mượn)

利用电磁波探测目标的无线电设备。

飞机使用雷达寻找航道。

fēi jī shǐ yòng léi dá xún zhǎo háng dào.

Máy bay dùng radar tìm đường bay.

雷达系统能够自动为设备定向。

léi dá xì tǒng néng gòu zì dòng wèi shè bèi dìng xiàng.

Hệ thống radar có thể tự động định hướng cho thiết bị.

雷达系统负责把导弹导向目标。

léi dá xì tǒng fù zé bǎ dǎo dàn dǎo xiàng mù biāo.

Hệ thống radar chịu trách nhiệm dẫn đường cho tên lửa tới mục tiêu.

这里安装了雷达测速仪抓拍超速。

zhè lǐ ān zhuāng le léi dá cè sù yí zhuā pāi chāo sù.

Ở đây có lắp máy đo tốc độ radar để ghi hình chạy quá tốc độ.

Hỏi đáp về từ 雷达

雷达 nghĩa là gì?

雷达 (léi dá) nghĩa là ra đa (từ mượn). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 雷达 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雷, 达 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 雷达?

Thường gặp: 光学雷达 (guāng xué léi dá) – lidar; 激光雷达 (jī guāng léi dá) – lidar; 雷达天线 (léi dá tiān xiàn) – ăng-ten ra đa.