溜达【溜達】
[liū da] [溜 达]
đi dạo; đi tản bộ
闲散舒缓地散步或走动。
周末我喜欢在公园里溜达,放松心情。
zhōu mò wǒ xǐ huan zài gōng yuán lǐ liū da, fàng sōng xīn qíng.Cuối tuần tôi thích đi dạo trong công viên, thư giãn tinh thần.
溜达 đọc là liū da, nghĩa là đi dạo; đi tản bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liū da] [溜 达]
đi dạo; đi tản bộ
闲散舒缓地散步或走动。
周末我喜欢在公园里溜达,放松心情。
zhōu mò wǒ xǐ huan zài gōng yuán lǐ liū da, fàng sōng xīn qíng.Cuối tuần tôi thích đi dạo trong công viên, thư giãn tinh thần.
溜达 (liū da) nghĩa là đi dạo; đi tản bộ. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 溜, 达 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.