XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 逛 đọc là guàng, nghĩa là đi dạo; thăm. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

逛

[guàng]

đi dạo; thăm

悠闲走动,参观游览

周末我喜欢去逛街。

zhōu mò wǒ xǐ huan qù guàng jiē.

Cuối tuần tôi thích đi dạo phố.

逛街时要注意钱包,小心有小偷。

guàng jiē shí yào zhù yì qián bāo, xiǎo xīn yǒu xiǎo tōu.

Khi dạo phố cần chú ý ví tiền, cẩn thận có kẻ trộm.

他在陌生的城市里四处闲逛。

tā zài mò shēng de chéng shì lǐ sì chù xián guàng.

Anh ấy đi dạo loanh quanh khắp nơi trong thành phố xa lạ.

周末我打算陪妈妈去逛街。

zhōu mò wǒ dǎ suàn péi mā ma qù guàng jiē.

Cuối tuần tôi định đi dạo phố cùng mẹ.

Hỏi đáp về chữ 逛

逛 nghĩa là gì?

逛 (guàng) nghĩa là đi dạo; thăm. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 逛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 逛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 逛 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 逛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 游逛 (yóu guàng) – đi tham quan; 瞎逛 (xiā guàng) – đi lang thang không mục đích; 逛街 (guàng jiē) – đi dạo trên phố; 逛逛 (guàng guang) – đi loanh quanh; 闲逛 (xián guàng) – đi dạo.