XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逛逛 đọc là guàng guang, nghĩa là đi loanh quanh; đi dạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逛逛

[guàng guang] [逛 逛]

đi loanh quanh; đi dạo

我们今天没有计划,随意逛逛就好。

wǒ men jīn tiān méi yǒu jì huà, suí yì guàng guàng jiù hǎo.

Hôm nay chúng tôi không có kế hoạch, cứ đi dạo tự do là được.

Hỏi đáp về từ 逛逛

逛逛 nghĩa là gì?

逛逛 (guàng guang) nghĩa là đi loanh quanh; đi dạo.

Cách viết 逛逛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逛, 逛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.