XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 遛 đọc là liù, nghĩa là dắt động vật đi dạo. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

遛

[liù]

dắt động vật đi dạo

散步;带着宠物散步

爷爷每天早上都会去公园遛狗。

yé ye měi tiān zǎo shàng dōu huì qù gōng yuán liú gǒu.

Ông nội mỗi sáng đều đi ra công viên dắt chó đi dạo.

嗯,比如出门必须牵绳,遛狗避开上下班高峰期,你觉得呢?

èn, bǐ rú chū mén bì xū qiān shéng, liú gǒu bì kāi shàng xià bān gāo fēng qī, nǐ jué de ne?

Ừm, ví dụ ra ngoài phải xích dây, dắt chó tránh giờ cao điểm đi làm về, bạn thấy sao?

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

外出遛狗时一定要用绳子把狗拴好。

wài chū liú gǒu shí yí dìng yào yòng shéng zi bǎ gǒu shuān hǎo.

Khi dắt chó ra ngoài nhất định phải dùng dây buộc chặt lại.

Hỏi đáp về chữ 遛

遛 nghĩa là gì?

遛 (liù) nghĩa là dắt động vật đi dạo. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 遛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 遛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 遛 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 遛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 逗遛 (dòu liú) – biến thể của 逗留 (dòu liú); 遛弯 (liù wān) – (phương ngữ) đi dạo; 遛狗 (liù gǒu) – dắt chó đi dạo; 遛弯儿 (liù wān r) – biến thể er hoá của 遛弯 (liù wān).