XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遛狗 đọc là liù gǒu, nghĩa là dắt chó đi dạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遛狗

[liù gǒu] [遛 狗]

dắt chó đi dạo

嗯,比如出门必须牵绳,遛狗避开上下班高峰期,你觉得呢?

èn, bǐ rú chū mén bì xū qiān shéng, liú gǒu bì kāi shàng xià bān gāo fēng qī, nǐ jué de ne?

Ừm, ví dụ ra ngoài phải xích dây, dắt chó tránh giờ cao điểm đi làm về, bạn thấy sao?

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

爷爷每天早上都会去公园遛狗。

yé ye měi tiān zǎo shàng dōu huì qù gōng yuán liú gǒu.

Ông nội mỗi sáng đều đi ra công viên dắt chó đi dạo.

外出遛狗时一定要用绳子把狗拴好。

wài chū liú gǒu shí yí dìng yào yòng shéng zi bǎ gǒu shuān hǎo.

Khi dắt chó ra ngoài nhất định phải dùng dây buộc chặt lại.

Hỏi đáp về từ 遛狗

遛狗 nghĩa là gì?

遛狗 (liù gǒu) nghĩa là dắt chó đi dạo.

Cách viết 遛狗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遛, 狗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.