XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 狗 đọc là gǒu, nghĩa là chó; lượng từ: 只 (zhī), 条 (tiáo). Thuộc bộ Khuyển 犬. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

狗

[gǒu]

1.chó; lượng từ: 只 (zhī), 条 (tiáo)

人类饲养的家畜,会看家

我家有一只小狗。

wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo gǒu.

Nhà tôi có một con chó nhỏ.

2.kẻ tay sai, đồ chó (nghĩa xấu)

比喻受指使帮人做坏事的人

他甘心当别人的狗。

tā gān xīn dāng bié rén de gǒu.

Hắn cam tâm làm chó cho người khác.

只、条

嗯,小狗很早就想出来玩儿。

èn, xiǎo gǒu hěn zǎo jiù xiǎng chū lái wán r.

Ừ, cún đã muốn ra ngoài chơi từ rất sớm.

Trong bài: Dắt cún chạy bộ ở công viên · V + 得 + Tính từ

小狗正在院子里开心地吃骨头。

xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.

Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.

小美,听说你最近养了一只小狗?

xiǎo měi, tīng shuō nǐ zuì jìn yǎng le yì zhī xiǎo gǒu?

Tiểu Mỹ, nghe nói gần đây em nuôi một chú chó nhỏ à?

Trong bài: Bàn cách chăm thú cưng

Hỏi đáp về chữ 狗

狗 nghĩa là gì?

狗 (gǒu) nghĩa là chó; lượng từ: 只 (zhī), 条 (tiáo). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 狗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 狗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 狗 thuộc bộ Khuyển (犬).

Chữ 狗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 周狗 (zhōu gǒu) – chó nghe lời; 唐狗 (táng gǒu) – chó lai; 土狗 (tǔ gǒu) – chó địa phương; 小狗 (xiǎo gǒu) – chó con; 戌狗 (xū gǒu) – Năm thứ 11, năm Tuất (ví dụ: 2006); 打狗 (dǎ gǒu) – Takow, Takao hoặc Takau, tên gọi cũ của Cao Hùng 高雄 (gāo xióng) ở tâ….