XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小狗 đọc là xiǎo gǒu, nghĩa là chó con; cún. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小狗

[xiǎo gǒu] [TIỂU 狗]

chó con; cún

嗯,小狗很早就想出来玩儿。

èn, xiǎo gǒu hěn zǎo jiù xiǎng chū lái wán r.

Ừ, cún đã muốn ra ngoài chơi từ rất sớm.

Trong bài: Dắt cún chạy bộ ở công viên · V + 得 + Tính từ

小狗正在院子里开心地吃骨头。

xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.

Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.

小美,听说你最近养了一只小狗?

xiǎo měi, tīng shuō nǐ zuì jìn yǎng le yì zhī xiǎo gǒu?

Tiểu Mỹ, nghe nói gần đây em nuôi một chú chó nhỏ à?

Trong bài: Bàn cách chăm thú cưng

Hỏi đáp về từ 小狗

小狗 nghĩa là gì?

小狗 (xiǎo gǒu) nghĩa là chó con; cún.

Cách viết 小狗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 狗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.