热狗
[rè gǒu] [热 狗]
hot dog (từ mượn)
早上我吃了一根热狗肠。
zǎo shàng wǒ chī le yì gēn rè gǒu cháng.Buổi sáng tôi đã ăn một cây xúc xích.
热狗 đọc là rè gǒu, nghĩa là hot dog (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rè gǒu] [热 狗]
hot dog (từ mượn)
早上我吃了一根热狗肠。
zǎo shàng wǒ chī le yì gēn rè gǒu cháng.Buổi sáng tôi đã ăn một cây xúc xích.
热狗 (rè gǒu) nghĩa là hot dog (từ mượn).
Viết lần lượt từng chữ 热, 狗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.