XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热点 đọc là rè diǎn, nghĩa là điểm nóng; điểm quan tâm đặc biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

热点【熱點】

[rè diǎn] [热 点]

1.điểm nóng; điểm quan tâm đặc biệt

引人注意的问题、地区或事物

环境保护是近年来的社会热点。

huán jìng bǎo hù shì jìn nián lái de shè huì rè diǎn.

Bảo vệ môi trường là điểm nóng xã hội trong những năm gần đây.

2.điểm phát sóng Wi-Fi

提供无线网络连接的区域或设备

我的手机可以开启个人热点供电脑使用。

wǒ de shǒu jī kě yǐ kāi qǐ gè rén rè diǎn gòng diàn nǎo shǐ yòng.

Điện thoại của tôi có thể mở điểm phát sóng cá nhân cho máy tính dùng.

大卫,你注意到网上的讨论了吗?最近舆论热点集中在环保议题。

dà wèi, nǐ zhù yì dào wǎng shàng de tǎo lùn le ma? zuì jìn yú lùn rè diǎn jí zhōng zài huán bǎo yì tí.

Đại Vệ, cậu có chú ý đến thảo luận trên mạng không? Dư luận nóng gần đây tập trung vào chủ đề bảo vệ môi trường.

Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底

这篇评论抓住了社会热点。

zhè piān píng lùn zhuā zhù le shè huì rè diǎn.

Bài bình luận này chạm đúng điểm nóng xã hội.

Hỏi đáp về từ 热点

热点 nghĩa là gì?

热点 (rè diǎn) nghĩa là điểm nóng; điểm quan tâm đặc biệt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 热点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 热点?

Thường gặp: 旅游热点 (lǚ yóu rè diǎn) – điểm du lịch nổi tiếng; 无线热点 (wú xiàn rè diǎn) – điểm truy cập Wi-Fi.