旅游热点
[lǚ yóu rè diǎn] [旅 游 热 点]
điểm du lịch nổi tiếng; bẫy du lịch
那个景区成了今年假期的旅游热点。
nà ge jǐng qū chéng le jīn nián jià qī de lǚ yóu rè diǎn.Khu danh lam thắng cảnh đó đã trở thành điểm nóng du lịch trong kỳ nghỉ năm nay.
旅游热点 đọc là lǚ yóu rè diǎn, nghĩa là điểm du lịch nổi tiếng; bẫy du lịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ yóu rè diǎn] [旅 游 热 点]
điểm du lịch nổi tiếng; bẫy du lịch
那个景区成了今年假期的旅游热点。
nà ge jǐng qū chéng le jīn nián jià qī de lǚ yóu rè diǎn.Khu danh lam thắng cảnh đó đã trở thành điểm nóng du lịch trong kỳ nghỉ năm nay.
旅游热点 (lǚ yóu rè diǎn) nghĩa là điểm du lịch nổi tiếng; bẫy du lịch.
Viết lần lượt từng chữ 旅, 游, 热, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.