XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旅行 đọc là lǚ xíng, nghĩa là du lịch; hành trình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

旅行

[lǚ xíng] [旅 行]

du lịch; hành trình; chuyến đi; lượng từ: 趟 (tàng), 次 (cì)

为了办事或游览去远方

他喜欢一个人旅行。

tā xǐ huan yí gè rén lǚ xíng.

Anh ấy thích đi du lịch một mình.

趟、次

是吗?那这次旅行玩得怎么样?

shì ma? nà zhè cì lǚ xíng wán de zěn me yàng?

Thật à? Vậy chuyến đi lần này chơi thế nào?

Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的

了解当地的风俗对旅行很重要。

liǎo jiě dāng dì de fēng sú duì lǚ xíng hěn zhòng yào.

Tìm hiểu phong tục địa phương rất quan trọng khi đi du lịch.

小美,你在看下周旅行的攻略吗?

xiǎo měi, nǐ zài kàn xià zhōu lǚ xíng de gōng lüè ma?

Tiểu Mỹ, cậu đang xem cẩm nang du lịch tuần sau à?

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

Hỏi đáp về từ 旅行

旅行 nghĩa là gì?

旅行 (lǚ xíng) nghĩa là du lịch; hành trình. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 旅行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旅, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 旅行?

Thường gặp: 旅行社 (lǚ xíng shè) – công ty du lịch; 旅行团 (lǚ xíng tuán) – đoàn du lịch; 旅行者 (lǚ xíng zhě) – lữ khách; 旅行袋 (lǚ xíng dài) – túi du lịch; 奖励旅行 (jiǎng lì lǚ xíng) – du lịch khen thưởng; 徒步旅行 (tú bù lǚ xíng) – đi bộ đường dài.