旅行者
[lǚ xíng zhě] [旅 行 者]
lữ khách
旅行者喜欢拍照。
lǚ xíng zhě xǐ huan pāi zhào.Du khách thích chụp ảnh.
旅行者 đọc là lǚ xíng zhě, nghĩa là lữ khách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ xíng zhě] [旅 行 者]
lữ khách
旅行者喜欢拍照。
lǚ xíng zhě xǐ huan pāi zhào.Du khách thích chụp ảnh.
旅行者 (lǚ xíng zhě) nghĩa là lữ khách.
Viết lần lượt từng chữ 旅, 行, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 便车旅行者 (biàn chē lǚ xíng zhě) – người đi nhờ xe.