XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作者 đọc là zuò zhě, nghĩa là tác giả; nhà văn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

作者

[zuò zhě] [作 者]

tác giả; nhà văn

文章、文学或艺术作品的创作者。

你知道这本书的作者吗?

nǐ zhī dào zhè běn shū de zuò zhě ma?

Bạn có biết tác giả của cuốn sách này không?

小美,新广告海报收到原图作者的警告信了。

xiǎo měi, xīn guǎng gào hǎi bào shōu dào yuán tú zuò zhě de jǐng gào xìn le.

Tiểu Mỹ, poster quảng cáo mới nhận được thư cảnh báo của tác giả ảnh gốc rồi.

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

你看,这几处作者姓名后面都漏掉了出版年份。

nǐ kàn, zhè jǐ chù zuò zhě xìng míng hòu miàn dōu lòu diào le chū bǎn nián fèn.

Em xem, mấy chỗ này sau tên tác giả đều bị sót năm xuất bản.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

作者描写了一位伟大的母亲。

zuò zhě miáo xiě le yí wèi wěi dà de mǔ qīn.

Tác giả miêu tả một người mẹ vĩ đại.

Hỏi đáp về từ 作者

作者 nghĩa là gì?

作者 (zuò zhě) nghĩa là tác giả; nhà văn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 作者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 作者?

Thường gặp: 作者权 (zuò zhě quán) – bản quyền; 创作者 (chuàng zuò zhě) – người sáng tạo; 制作者 (zhì zuò zhě) – nhà sản xuất; 合作者 (hé zuò zhě) – đồng nghiệp; 工作者 (gōng zuò zhě) – người lao động; 操作者 (cāo zuò zhě) – người vận hành.