XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工作者 đọc là gōng zuò zhě, nghĩa là người lao động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

工作者

[gōng zuò zhě] [工 作 者]

người lao động

王老师是一位卓越的教育工作者。

wáng lǎo shī shì yí wèi zhuó yuè de jiào yù gōng zuò zhě.

Thầy Vương là một nhà giáo dục ưu tú.

他连续三年被评为单位的模范工作者。

tā lián xù sān nián bèi píng wéi dān wèi de mó fàn gōng zuò zhě.

Anh ấy được bầu làm lao động tiên tiến của cơ quan ba năm liên tiếp.

他是一个勤奋的工作者,深受大家尊重。

tā shì yí gè qín fèn de gōng zuò zhě, shēn shòu dà jiā zūn zhòng.

Anh ấy là một người làm việc chăm chỉ, được mọi người rất tôn trọng.

Hỏi đáp về từ 工作者

工作者 nghĩa là gì?

工作者 (gōng zuò zhě) nghĩa là người lao động.

Cách viết 工作者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 作, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工作者?

Thường gặp: 性工作者 (xìng gōng zuò zhě) – người làm công việc tình dục; 义务工作者 (yì wù gōng zuò zhě) – tình nguyện viên; 教育工作者 (jiào yù gōng zuò zhě) – nhà giáo dục; 新闻工作者 (xīn wén gōng zuò zhě) – nhà báo; 社会工作者 (shè huì gōng zuò zhě) – nhân viên công tác xã hội; 科技工作者 (kē jì gōng zuò zhě) – người làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.