义务工作者
[yì wù gōng zuò zhě] [义 务 工 作 者]
tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện
义务工作者 đọc là yì wù gōng zuò zhě, nghĩa là tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì wù gōng zuò zhě] [义 务 工 作 者]
tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện
义务工作者 (yì wù gōng zuò zhě) nghĩa là tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện.
Viết lần lượt từng chữ 义, 务, 工, 作, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.