科技工作者
[kē jì gōng zuò zhě] [科 技 工 作 者]
người làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
科技工作者 đọc là kē jì gōng zuò zhě, nghĩa là người làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kē jì gōng zuò zhě] [科 技 工 作 者]
người làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
科技工作者 (kē jì gōng zuò zhě) nghĩa là người làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.
Viết lần lượt từng chữ 科, 技, 工, 作, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.