XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 技 đọc là jì, nghĩa là kỹ năng. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

技

[jì]

kỹ năng

好的,还需要我通知技术部门吗?

hǎo de, hái xū yào wǒ tōng zhī jì shù bù mén ma?

Vâng ạ, em còn cần thông báo cho bộ phận kỹ thuật không ạ?

Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于

对于新技术,他的态度很保守。

duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.

Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.

那是因为你缺少阅读技巧。

nà shì yīn wèi nǐ quē shǎo yuè dú jì qiǎo.

Đó là vì em thiếu kỹ năng đọc.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

Hỏi đáp về chữ 技

技 nghĩa là gì?

技 (jì) nghĩa là kỹ năng.

Cách viết chữ 技 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 技 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 技 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 技 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 技术 (jì shù) – công nghệ; 科技 (kē jì) – khoa học và công nghệ; 技巧 (jì qiǎo) – kỹ năng; 技能 (jì néng) – khả năng kỹ thuật; 高科技 (gāo kē jì) – công nghệ cao; 高新技术 (gāo xīn jì shù) – công nghệ cao.