XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 艺 đọc là yì, nghĩa là kỹ năng; nghệ thuật. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

艺

[yì]

kỹ năng; nghệ thuật

那我该去哪里联系有代表性的手工艺人呢?

nà wǒ gāi qù nǎ lǐ lián xì yǒu dài biǎo xìng de shǒu gōng yì rén ne?

Vậy em nên đi đâu để liên hệ với những nghệ nhân có tính đại diện ạ?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

这家工厂的生产工艺非常先进。

zhè jiā gōng chǎng de shēng chǎn gōng yì fēi cháng xiān jìn.

Quy trình công nghệ sản xuất của nhà máy này rất tiên tiến.

这样你的数字艺术创作在法律上就安全了。

zhè yàng nǐ de shù zì yì shù chuàng zuò zài fǎ lǜ shàng jiù ān quán le.

Như vậy sáng tác nghệ thuật số của em sẽ an toàn về mặt pháp lý.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

Hỏi đáp về chữ 艺

艺 nghĩa là gì?

艺 (yì) nghĩa là kỹ năng; nghệ thuật.

Cách viết chữ 艺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 艺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 艺 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 艺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 艺术 (yì shù) – nghệ thuật; 工艺 (gōng yì) – kỹ thuật; 文艺 (wén yì) – văn học và nghệ thuật; 工艺品 (gōng yì pǐn) – đồ thủ công; 艺人 (yì rén) – nghệ sĩ biểu diễn; 技艺 (jì yì) – kỹ năng.