XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

演艺圈 đọc là yǎn yì quān, nghĩa là giới showbiz. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

演艺圈【演藝圈】

[yǎn yì quān] [演 艺 圈]

giới showbiz

指演员、歌手等演艺人员的行业领域。

许多年轻人都梦想进入演艺圈成为瞩目的明星。

xǔ duō nián qīng rén dōu mèng xiǎng jìn rù yǎn yì quān chéng wéi zhǔ mù dì míng xīng.

Nhiều người trẻ tuổi mơ ước bước chân vào giới showbiz để trở thành ngôi sao được chú ý.

他刚进入演艺圈时只能跑龙套,但他从不抱怨并认真对待每个角色。

tā gāng jìn rù yǎn yì quān shí zhǐ néng pǎo lóng tào, dàn tā cóng bù bào yuàn bìng rèn zhēn duì dài měi gè jué sè.

Khi mới bước chân vào giới giải trí anh ấy chỉ có thể đóng vai phụ nhỏ, nhưng anh ấy chưa từng phàn nàn và luôn đối xử nghiêm túc với từng vai diễn.

Hỏi đáp về từ 演艺圈

演艺圈 nghĩa là gì?

演艺圈 (yǎn yì quān) nghĩa là giới showbiz. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 演艺圈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 演, 艺, 圈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.