XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

演奏 đọc là yǎn zòu, nghĩa là biểu diễn nhạc cụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

演奏

[yǎn zòu] [演 奏]

biểu diễn nhạc cụ

用乐器表演曲调

她在台上精彩地演奏了一首钢琴曲。

tā zài tái shàng jīng cǎi dì yǎn zòu le yì shǒu gāng qín qǔ.

Cô ấy đã biểu diễn tuyệt vời một bản nhạc piano trên sân khấu.

màn diễn tấu; phần trình diễn nhạc cụ

用乐器表演的过程或表现

昨晚的吉他演奏获得了全场掌声。

zuó wǎn de jí tā yǎn zòu huò dé le quán chǎng zhǎng shēng.

Màn diễn tấu ghi-ta tối qua đã nhận được tràng pháo tay của cả khán phòng.

他的大提琴演奏音色沉稳深情。

tā de dà tí qín yǎn zòu yīn sè chén wěn shēn qíng.

Tiếng đàn cello của anh ấy có âm sắc trầm ấm và truyền cảm.

请按照琴谱演奏这首小提琴曲。

qǐng àn zhào qín pǔ yǎn zòu zhè shǒu xiǎo tí qín qǔ.

Xin hãy biểu diễn bản nhạc vĩ cầm này theo đúng bản nhạc.

交响乐的演奏震撼了全场观众。

jiāo xiǎng yuè de yǎn zòu zhèn hàn le quán chǎng guān zhòng.

Màn trình diễn nhạc giao hưởng đã làm rung động toàn bộ khán giả.

Hỏi đáp về từ 演奏

演奏 nghĩa là gì?

演奏 (yǎn zòu) nghĩa là biểu diễn nhạc cụ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 演奏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 演, 奏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 演奏?

Thường gặp: 演奏者 (yǎn zòu zhě) – người biểu diễn; 钢琴演奏 (gāng qín yǎn zòu) – biểu diễn piano.