XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主演 đọc là zhǔ yǎn, nghĩa là đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

主演

[zhǔ yǎn] [主 演]

đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng; diễn viên chính

担任影视剧或戏剧的主要角色

由著名演员主演的新电影即将在全国各大影院上映。

yóu zhù míng yǎn yuán zhǔ yǎn de xīn diàn yǐng jí jiāng zài quán guó gè dà yǐng yuàn shàng yìng.

Bộ phim mới do diễn viên nổi tiếng đóng vai chính sắp được công chiếu tại các rạp lớn trên toàn quốc.

演出圆满结束,主演微笑着挥手下台。

yǎn chū yuán mǎn jié shù, zhǔ yǎn wēi xiào zhe huī shǒu xià tái.

Buổi diễn kết thúc tốt đẹp, diễn viên chính mỉm cười vẫy tay rồi rời khỏi sân khấu.

Hỏi đáp về từ 主演

主演 nghĩa là gì?

主演 (zhǔ yǎn) nghĩa là đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 主演 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 演 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 主演?

Thường gặp: 领衔主演 (lǐng xián zhǔ yǎn) – diễn viên chính (trong một vở diễn).