XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主动 đọc là zhǔ dòng, nghĩa là chủ động; tự làm gì đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

主动

[zhǔ dòng] [主 动]

chủ động; tự làm gì đó; tự giác

自己去做,不等人安排

他主动帮我拿东西。

tā zhǔ dòng bāng wǒ ná dōng xī.

Anh ấy chủ động giúp tôi xách đồ.

是啊,您是从他主动提问看出来的吗?

shì a, nín shì cóng tā zhǔ dòng tí wèn kàn chū lái de ma?

Đúng ạ, thầy nhận ra điều đó qua việc anh ấy chủ động đặt câu hỏi phải không?

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

记者主动去采访获奖的科学家。

jì zhě zhǔ dòng qù cǎi fǎng huò jiǎng de kē xué jiā.

Phóng viên chủ động đi phỏng vấn nhà khoa học đoạt giải.

我们不能太被动,必须主动去打破它。

wǒ men bù néng tài bèi dòng, bì xū zhǔ dòng qù dǎ pò tā.

Chúng ta không thể quá bị động, phải chủ động phá vỡ nó.

Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……

Hỏi đáp về từ 主动

主动 nghĩa là gì?

主动 (zhǔ dòng) nghĩa là chủ động; tự làm gì đó. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 主动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 主动?

Thường gặp: 主动权 (zhǔ dòng quán) – khởi xướng (như trong "giành quyền chủ động"); 主动脉 (zhǔ dòng mài) – động mạch chủ; 主动免疫 (zhǔ dòng miǎn yì) – miễn dịch chủ động.