XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

被动 đọc là bèi dòng, nghĩa là bị động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

被动【被動】

[bèi dòng] [被 动]

bị động

受外力支配,缺乏主动性。

在谈判中,他一直处于被动的位置,很不利。

zài tán pàn zhōng, tā yì zhí chǔ yú bèi dòng de wèi zhì, hěn bú lì.

Trong cuộc đàm phán, anh ấy luôn ở thế bị động, rất bất lợi.

我们不能太被动,必须主动去打破它。

wǒ men bù néng tài bèi dòng, bì xū zhǔ dòng qù dǎ pò tā.

Chúng ta không thể quá bị động, phải chủ động phá vỡ nó.

Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……

现在的文科生在数字化岗位上,确实经常处于被动地位。

xiàn zài de wén kē shēng zài shù zì huà gǎng wèi shàng, què shí jīng cháng chǔ yú bèi dòng dì wèi.

Sinh viên khoa học xã hội hiện nay ở vị trí công việc số hóa thực sự thường rơi vào thế bị động.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…

与其被动等待,我们索性制定修复方案,争取专项资金。

yǔ qí bèi dòng děng dài, wǒ men suǒ xìng zhì dìng xiū fù fāng àn, zhēng qǔ zhuān xiàng zī jīn.

Thay vì thụ động chờ đợi, chúng ta thà rằng lập phương án phục hồi, tranh thủ nguồn vốn chuyên dụng.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性

Hỏi đáp về từ 被动

被动 nghĩa là gì?

被动 (bèi dòng) nghĩa là bị động. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 被动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 被, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 被动?

Thường gặp: 被动免疫 (bèi dòng miǎn yì) – miễn dịch thụ động; 被动吸烟 (bèi dòng xī yān) – hút thuốc thụ động.