XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消极 đọc là xiāo jí, nghĩa là tiêu cực; thụ động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

消极【消極】

[xiāo jí] [消 极]

tiêu cực; thụ động; không hoạt động

否定的、不积极的或反面的。

遇到困难时不要有消极的情绪。

yù dào kùn nán shí bú yào yǒu xiāo jí de qíng xù.

Khi gặp khó khăn không nên có tâm lý tiêu cực.

别太消极,你可以换个思路考虑职业转型。

bié tài xiāo jí, nǐ kě yǐ huàn gè sī lù kǎo lǜ zhí yè zhuǎn xíng.

Đừng quá tiêu cực, cậu có thể đổi hướng suy nghĩ để cân nhắc chuyển đổi nghề nghiệp.

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

这不算消极吧,按合同办事本来就是合理的权利。

zhè bú suàn xiāo jí ba, àn hé tong bàn shì běn lái jiù shì hé lǐ de quán lì.

Đây đâu tính là tiêu cực, làm việc theo hợp đồng vốn là quyền lợi hợp lý mà.

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

不过,如果每天只做最基本的事,是不是太消极了?

bú guò, rú guǒ měi tiān zhǐ zuò zuì jī běn de shì, shì bu shì tài xiāo jí le?

Nhưng mà, nếu mỗi ngày chỉ làm những việc cơ bản nhất thì có tiêu cực quá không?

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

Hỏi đáp về từ 消极

消极 nghĩa là gì?

消极 (xiāo jí) nghĩa là tiêu cực; thụ động. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 消极 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 极 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 消极?

Thường gặp: 消极性 (xiāo jí xìng) – bị động.