XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无所作为 đọc là wú suǒ zuò wéi, nghĩa là không làm nên trò trống gì; không chịu làm gì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无所作为【無所作為】

[wú suǒ zuò wéi] [无 所 作 为]

không làm nên trò trống gì; không chịu làm gì; thụ động

没有做出什么成绩或不去努力做事。

在公司面临危机的时候,管理层却无所作为,导致局面越来越难以控制。

zài gōng sī miàn lín wēi jī de shí hòu, guǎn lǐ céng què wú suǒ zuò wéi, dǎo zhì jú miàn yuè lái yuè nán yǐ kòng zhì.

Khi công ty đối mặt với khủng hoảng, ban quản lý lại không làm nên trò trống gì, khiến tình hình ngày càng khó kiểm soát hơn.

Hỏi đáp về từ 无所作为

无所作为 nghĩa là gì?

无所作为 (wú suǒ zuò wéi) nghĩa là không làm nên trò trống gì; không chịu làm gì. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无所作为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 所, 作, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.