XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大有可为 đọc là dà yǒu kě wéi, nghĩa là có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大有可为【大有可為】

[dà yǒu kě wéi] [ĐẠI HỮU 可 为]

có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm

事情很有发展前途,值得去做。

人工智能产业发展迅速,在未来大有可为。

rén gōng zhì néng chǎn yè fā zhǎn xùn sù, zài wèi lái dà yǒu kě wéi.

Ngành công nghiệp trí tuệ nhân tạo phát triển nhanh chóng, tương lai đầy triển vọng.

好啊,只要你有真才实学,回国发展肯定是大有可为的。

hǎo a, zhǐ yào nǐ yǒu zhēn cái shí xué, huí guó fā zhǎn kěn dìng shì dà yǒu kě wéi de.

Tốt thôi, chỉ cần em có tài năng thực sự, về nước phát triển chắc chắn sẽ có tiền đồ rộng mở.

Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước

Hỏi đáp về từ 大有可为

大有可为 nghĩa là gì?

大有可为 (dà yǒu kě wéi) nghĩa là có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大有可为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 有, 可, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.