XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

以为 đọc là yǐ wéi, nghĩa là nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

以为【以為】

[yǐ wéi] [以 为]

nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)

觉得是这样,常与实际不符

我以为他不来了。

wǒ yǐ wéi tā bù lái le.

Tôi cứ tưởng anh ấy không đến nữa.

我以为交了文件就能马上拿钱。

wǒ yǐ wéi jiāo le wén jiàn jiù néng mǎ shàng ná qián.

Mình cứ tưởng nộp tài liệu xong là có thể lập tức lấy tiền.

Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为

别再天真地以为事情很简单了。

bié zài tiān zhēn dì yǐ wéi shì qíng hěn jiǎn dān le.

Đừng ngây thơ nghĩ rằng mọi chuyện rất đơn giản nữa.

真的吗?我还以为是下下周。

zhēn de ma? wǒ hái yǐ wéi shì xià xià zhōu.

Thật ạ? Em còn tưởng là tuần sau nữa.

Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了

Hỏi đáp về từ 以为

以为 nghĩa là gì?

以为 (yǐ wéi) nghĩa là nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 以为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 以, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 以为?

Thường gặp: 不以为然 (bù yǐ wéi rán) – không chấp nhận là đúng (thành ngữ); 自以为是 (zì yǐ wéi shì) – tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); 不以为意 (bù yǐ wéi yì) – không để ý; 习以为常 (xí yǐ wéi cháng) – quen với; 信以为真 (xìn yǐ wéi zhēn) – tin rằng điều gì đó là thật; 引以为傲 (yǐn yǐ wéi ào) – cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ).