XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不以为然 đọc là bù yǐ wéi rán, nghĩa là không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不以为然【不以為然】

[bù yǐ wéi rán] [BẤT 以 为 然]

không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối; không tán thành; không đồng ý

不认为是对的,表示不同意或否定。

对于同事提出的修改意见,他总是不以为然。

duì yú tóng shì tí chū de xiū gǎi yì jiàn, tā zǒng shì bù yǐ wéi rán.

Đối với ý kiến sửa đổi đồng nghiệp đưa ra, anh ấy luôn không cho là đúng.

Hỏi đáp về từ 不以为然

不以为然 nghĩa là gì?

不以为然 (bù yǐ wéi rán) nghĩa là không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不以为然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 以, 为, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.