XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反对 đọc là fǎn duì, nghĩa là phản đối; chống lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

反对【反對】

[fǎn duì] [反 对]

phản đối; chống lại

不赞成,不同意

大家都反对这个决定。

dà jiā dōu fǎn duì zhè ge jué dìng.

Mọi người đều phản đối quyết định này.

怎么会反对得这么激烈?他们担心你生活没保障吗?

zěn me huì fǎn duì de zhè me jī liè? tā men dān xīn nǐ shēng huó méi bǎo zhàng ma?

Sao lại phản đối kịch liệt thế? Bố mẹ lo em sống không có bảo đảm à?

Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免

大家都赞成,单他一个人反对。

dà jiā dōu zàn chéng, dān tā yí gè rén fǎn duì.

Mọi người đều tán thành, duy chỉ một mình anh ta phản đối.

大家无不表示支持这个决定,没有一个人提出反对。

dà jiā wú bù biǎo shì zhī chí zhè ge jué dìng, méi yǒu yí gè rén tí chū fǎn duì.

Ai nấy đều bày tỏ ủng hộ quyết định này, không một ai đưa ra phản đối.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

Hỏi đáp về từ 反对

反对 nghĩa là gì?

反对 (fǎn duì) nghĩa là phản đối; chống lại. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 反对 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 对 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反对?

Thường gặp: 反对党 (fǎn duì dǎng) – đảng đối lập (chính trị); 反对派 (fǎn duì pài) – phe đối lập; 反对票 (fǎn duì piào) – phiếu phản đối; 强烈反对 (qiáng liè fǎn duì) – phản đối mạnh mẽ.