XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

强烈反对 đọc là qiáng liè fǎn duì, nghĩa là phản đối mạnh mẽ; phản đối kịch liệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

强烈反对

[qiáng liè fǎn duì] [强 烈 反 对]

phản đối mạnh mẽ; phản đối kịch liệt

这种野蛮的拆迁行为遭到了群众的强烈反对。

zhè zhǒng yě mán de chāi qiān xíng wéi zāo dào le qún zhòng de qiáng liè fǎn duì.

Hành vi giải tỏa man rợ này đã gặp phải sự phản đối gay gắt từ quần chúng.

Hỏi đáp về từ 强烈反对

强烈反对 nghĩa là gì?

强烈反对 (qiáng liè fǎn duì) nghĩa là phản đối mạnh mẽ; phản đối kịch liệt.

Cách viết 强烈反对 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 强, 烈, 反, 对 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.