XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 烈 đọc là liè, nghĩa là nồng nhiệt; mãnh liệt. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烈

[liè]

nồng nhiệt; mãnh liệt; dữ dội

尤其是功夫表演的部分,观众都在热烈鼓掌。

yóu qí shì gōng fū biǎo yǎn de bù fen, guān zhòng dōu zài rè liè gǔ zhǎng.

Đặc biệt là phần biểu diễn võ thuật, khán giả đều đang nhiệt liệt vỗ tay.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

这场足球比赛进行得非常激烈。

zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.

Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.

可是队里竞争激烈,我想下周就加大训练负荷。

kě shì duì lǐ jìng zhēng jī liè, wǒ xiǎng xià zhōu jiù jiā dà xùn liàn fù hè.

Nhưng trong đội cạnh tranh khốc liệt, em muốn tuần sau tăng tải trọng tập luyện.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

Hỏi đáp về chữ 烈

烈 nghĩa là gì?

烈 (liè) nghĩa là nồng nhiệt; mãnh liệt.

Cách viết chữ 烈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 烈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 烈 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 烈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 强烈 (qiáng liè) – mạnh mẽ; 热烈 (rè liè) – nhiệt tình; 激烈 (jī liè) – (về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt; 壮烈 (zhuàng liè) – dũng cảm; 剧烈 (jù liè) – dữ dội; 烈士 (liè shì) – liệt sĩ.