壮烈【壯烈】
[zhuàng liè] [壮 烈]
dũng cảm; anh hùng
勇敢而有气节
许多战士在战争中壮烈牺牲了。
xǔ duō zhàn shì zài zhàn zhēng zhōng zhuàng liè xī shēng le.Nhiều chiến sĩ đã hy sinh oanh liệt trong chiến tranh.
壮烈 đọc là zhuàng liè, nghĩa là dũng cảm; anh hùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuàng liè] [壮 烈]
dũng cảm; anh hùng
勇敢而有气节
许多战士在战争中壮烈牺牲了。
xǔ duō zhàn shì zài zhàn zhēng zhōng zhuàng liè xī shēng le.Nhiều chiến sĩ đã hy sinh oanh liệt trong chiến tranh.
壮烈 (zhuàng liè) nghĩa là dũng cảm; anh hùng. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 壮, 烈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.