XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

壮观 đọc là zhuàng guān, nghĩa là cảnh tượng hùng vĩ; quang cảnh tráng lệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

壮观【壯觀】

[zhuàng guān] [壮 观]

cảnh tượng hùng vĩ; quang cảnh tráng lệ

景象雄伟盛大。

长城的景色十分壮观。

cháng chéng de jǐng sè shí fēn zhuàng guān.

Phong cảnh của Vạn Lý Trường Thành vô cùng hùng vĩ.

对,那些戏服在舞台灯光下看起来真的壮观极了。

duì, nà xiē xì fú zài wǔ tái dēng guāng xià kàn qǐ lái zhēn de zhuàng guān jí le.

Đúng thế, những bộ trang phục diễn đó dưới ánh đèn sân khấu trông thật tráng lệ cực kỳ.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

你看,山下的湖水像镜子一样,这里的景色壮观极了。

nǐ kàn, shān xià de hú shuǐ xiàng jìng zi yí yàng, zhè lǐ de jǐng sè zhuàng guān jí le.

Em nhìn kìa, hồ nước dưới núi như một chiếc gương, cảnh sắc nơi này hùng vĩ tuyệt vời.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

万里长城展现出雄伟壮观的气魄。

wàn lǐ cháng chéng zhǎn xiàn chū xióng wěi zhuàng guān de qì pò.

Vạn Lý Trường Thành thể hiện khí thế hùng vĩ tráng lệ.

Hỏi đáp về từ 壮观

壮观 nghĩa là gì?

壮观 (zhuàng guān) nghĩa là cảnh tượng hùng vĩ; quang cảnh tráng lệ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 壮观 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 壮, 观 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.