XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

世界观 đọc là shì jiè guān, nghĩa là thế giới quan; quan điểm về thế giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

世界观【世界觀】

[shì jiè guān] [世 界 观]

thế giới quan; quan điểm về thế giới

对整个世界的总的看法和根本观点。

青少年的世界观正处于形成的关键时期。

qīng shào nián de shì jiè guān zhèng chǔ yú xíng chéng de guān jiàn shí qī.

Thế giới quan của thanh thiếu niên đang ở giai đoạn then chốt hình thành.

正是如此,现在很多平台建立术语库,逐步引导海外读者理解东方世界观。

zhèng shì rú cǐ, xiàn zài hěn duō píng tái jiàn lì shù yǔ kù, zhú bù yǐn dǎo hǎi wài dú zhě lǐ jiě dōng fāng shì jiè guān.

Chính là như vậy, hiện nay nhiều nền tảng lập kho thuật ngữ, từng bước dẫn dắt độc giả hải ngoại hiểu thế giới quan phương Đông.

Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng

这部科幻小说的世界观设定非常独特。

zhè bù kē huàn xiǎo shuō de shì jiè guān shè dìng fēi cháng dú tè.

Thiết lập thế giới quan của cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này vô cùng độc đáo.

Hỏi đáp về từ 世界观

世界观 nghĩa là gì?

世界观 (shì jiè guān) nghĩa là thế giới quan; quan điểm về thế giới. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 世界观 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 世, 界, 观 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.