XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

世纪 đọc là shì jì, nghĩa là thế kỷ; Lượng từ:个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

世纪

[shì jì] [世 纪]

thế kỷ; Lượng từ:个 (gè)

以百年为单位的时间段

那个老房子有半个世纪了。

nà ge lǎo fáng zi yǒu bàn gè shì jì le.

Căn nhà cũ đó đã có nửa thế kỷ rồi.

个

王老师,您看这份十七世纪手稿的三维扫描件,分辨率高得惊人!

wáng lǎo shī, nín kàn zhè fèn shí qī shì jì shǒu gǎo de sān wéi sǎo miáo jiàn, fēn biàn lǜ gāo de jīng rén!

Thầy Vương, thầy xem bản quét 3D của bản thảo thế kỷ XVII này đi, độ phân giải cao đến kinh ngạc!

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

学校创立于上个世纪九十年代。

xué xiào chuàng lì yú shàng gè shì jì jiǔ shí nián dài.

Ngôi trường được sáng lập vào những năm 90 của thế kỷ trước.

老师,我每每对照半个世纪前的老磁带,都会发现原有的喉塞音正在消逝。

lǎo shī, wǒ měi měi duì zhào bàn gè shì jì qián de lǎo cí dài, dōu huì fā xiàn yuán yǒu de hóu sè yīn zhèng zài xiāo shì.

Thầy ơi, mỗi khi em đối chiếu với băng từ cũ nửa thế kỷ trước, đều phát hiện phụ âm tắc thanh hầu ban đầu đang biến mất dần.

Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每

Hỏi đáp về từ 世纪

世纪 nghĩa là gì?

世纪 (shì jì) nghĩa là thế kỷ; Lượng từ:个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 世纪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 世, 纪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 世纪?

Thường gặp: 世纪末 (shì jì mò) – cuối thế kỷ; 中世纪 (zhōng shì jì) – thuộc thời trung cổ; 创世纪 (chuàng shì jì) – Sáng thế ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh); 世纪末年 (shì jì mò nián) – những năm cuối của thế kỷ; 二十世纪 (èr shí shì jì) – thế kỷ 20; 二十一世纪 (èr shí yī shì jì) – thế kỷ 21.