XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二十世纪 đọc là èr shí shì jì, nghĩa là thế kỷ 20. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二十世纪

[èr shí shì jì] [二 十 世 纪]

thế kỷ 20

你刚才注意到没有?许多二十世纪的流亡叙事文本,都在刻意从第一人称转向第三人称。

nǐ gāng cái zhù yì dào méi yǒu? xǔ duō èr shí shì jì de liú wáng xù shì wén běn, dōu zài kè yì cóng dì yī rén chēng zhuǎn xiàng dì sān rén chēng.

Cậu vừa rồi có để ý không? Rất nhiều văn bản tự sự lưu vong thế kỷ hai mươi đều đang cố ý chuyển từ ngôi thứ nhất sang ngôi thứ ba.

Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于

这部经典小说诞生于二十世纪初期。

zhè bù jīng diǎn xiǎo shuō dàn shēng yú èr shí shì jì chū qī.

Cuốn tiểu thuyết kinh điển này ra đời vào đầu thế kỷ hai mươi.

这项研究在二十世纪中期取得了突破性进展。

zhè xiàng yán jiū zài èr shí shì jì zhōng qī qǔ dé le tū pò xìng jìn zhǎn.

Nghiên cứu này đã đạt được tiến triển mang tính đột phá vào giữa thế kỷ hai mươi.

Hỏi đáp về từ 二十世纪

二十世纪 nghĩa là gì?

二十世纪 (èr shí shì jì) nghĩa là thế kỷ 20.

Cách viết 二十世纪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 十, 世, 纪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.