XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二手车 đọc là èr shǒu chē, nghĩa là xe đã qua sử dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

二手车【二手車】

[èr shǒu chē] [二 手 车]

xe đã qua sử dụng

别人使用过的旧汽车

购买二手车之前,必须仔细检查车辆的性能和维修记录。

gòu mǎi èr shǒu chē zhī qián, bì xū zǐ xì jiǎn chá chē liàng de xìng néng hé wéi xiū jì lù.

Trước khi mua xe đã qua sử dụng, nhất định phải kiểm tra kỹ hiệu suất và lịch sử sửa chữa của xe.

我买了一辆便宜的二手车。

wǒ mǎi le yí liàng pián yi de èr shǒu chē.

Tôi đã mua một chiếc xe cũ giá rẻ.

Hỏi đáp về từ 二手车

二手车 nghĩa là gì?

二手车 (èr shǒu chē) nghĩa là xe đã qua sử dụng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 二手车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 手, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.