XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电车 đọc là diàn chē, nghĩa là xe điện bánh hơi; lượng từ: 辆 (liàng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

电车【電車】

[diàn chē] [电 车]

1.xe điện bánh hơi; lượng từ: 辆 (liàng)

由电力驱动的公共交通车辆。

这种无轨电车既环保又能有效减少城市废气排放。

zhè zhǒng wú guǐ diàn chē jì huán bǎo yòu néng yǒu xiào jiǎn shǎo chéng shì fèi qì pái fàng.

Loại xe điện bánh hơi này vừa thân thiện với môi trường lại vừa giảm khí thải đô thị hiệu quả.

2.xe điện chạy trên ray; tàu điện

靠轨道和电力行驶的公共交通车辆。

香港的双层电车非常有特色。

xiāng gǎng de shuāng céng diàn chē fēi cháng yǒu tè sè.

Xe điện hai tầng ở Hồng Kông rất đặc sắc.

辆

Hỏi đáp về từ 电车

电车 nghĩa là gì?

电车 (diàn chē) nghĩa là xe điện bánh hơi; lượng từ: 辆 (liàng). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 电车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电车?

Thường gặp: 无轨电车 (wú guǐ diàn chē) – xe điện không đường ray; 有轨电车 (yǒu guǐ diàn chē) – xe điện; 路面电车 (lù miàn diàn chē) – (Đài Loan) xe tàu điện chạy trên đường.