XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卡车 đọc là kǎ chē, nghĩa là xe tải; lượng từ: 辆 (liàng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

卡车【卡車】

[kǎ chē] [卡 车]

xe tải; lượng từ: 辆 (liàng)

专门用来运输货物的载重汽车。

这是卡车。

zhè shì kǎ chē.

Đây là xe tải.

辆

是啊,大卡车还在不断进场,通道几乎全被堵死了。

shì a, dà kǎ chē hái zài bú duàn jìn chǎng, tōng dào jī hū quán bèi dǔ sǐ le.

Đúng vậy, xe tải lớn vẫn đang liên tục vào bãi, lối đi gần như bị tắc hoàn toàn rồi.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

这辆卡车最多只能装三吨货物。

zhè liàng kǎ chē zuì duō zhǐ néng zhuāng sān dūn huò wù.

Chiếc xe tải này nhiều nhất chỉ chở được ba tấn hàng.

工人们正在把货物运上大卡车。

gōng rén men zhèng zài bǎ huò wù yùn shàng dà kǎ chē.

Các công nhân đang chuyển hàng hóa lên xe tải lớn.

Hỏi đáp về từ 卡车

卡车 nghĩa là gì?

卡车 (kǎ chē) nghĩa là xe tải; lượng từ: 辆 (liàng). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 卡车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卡, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卡车?

Thường gặp: 高卡车 (gāo kǎ chē) – xe go-kart (từ mượn); 翻斗卡车 (fān dǒu kǎ chē) – xe tải ben; 货运卡车 (huò yùn kǎ chē) – xe tải chở hàng.