XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二维码 đọc là èr wéi mǎ, nghĩa là mã vạch 2D; mã ma trận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

二维码【二維碼】

[èr wéi mǎ] [二 维 码]

mã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QR

用特定图形记录数据的二维条码。

请扫描桌上的二维码点餐。

qǐng sǎo miáo zhuō shàng de èr wéi mǎ diǎn cān.

Xin vui lòng quét mã QR trên bàn để gọi món.

好啊,没问题!我扫你的二维码。

hǎo a, méi wèn tí! wǒ sǎo nǐ de èr wéi mǎ.

Được chứ, không vấn đề gì! Mình quét mã QR của bạn.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

请扫描二维码获取电子门票。

qǐng sǎo miáo èr wéi mǎ huò qǔ diàn zǐ mén piào.

Vui lòng quét mã QR để lấy vé điện tử.

对,我晚上建好就把二维码发出来。

duì, wǒ wǎn shàng jiàn hǎo jiù bǎ èr wéi mǎ fā chū lái.

Đúng vậy, tối nay mình lập xong sẽ gửi mã QR ra.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

Hỏi đáp về từ 二维码

二维码 nghĩa là gì?

二维码 (èr wéi mǎ) nghĩa là mã vạch 2D; mã ma trận. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 二维码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 维, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.