XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

密码 đọc là mì mǎ, nghĩa là mã hóa; mã bí mật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

密码【密碼】

[mì mǎ] [密 码]

mã hóa; mã bí mật; mật khẩu; mã PIN

用来保密的符号、数字或文字

我忘记了银行卡密码。

wǒ wàng jì le yín háng kǎ mì mǎ.

Tôi đã quên mật khẩu thẻ ngân hàng.

嗯,你等一下,密码是八个八。

èn, nǐ děng yí xià, mì mǎ shì bā gè bā.

Ừm, bạn đợi chút, mật khẩu là tám số tám.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

请根据屏幕上的提示输入密码。

qǐng gēn jù píng mù shàng de tí shì shū rù mì mǎ.

Vui lòng nhập mật khẩu theo hướng dẫn trên màn hình.

请问,这里的wifi密码是多少?

qǐng wèn, zhè lǐ de w i f i mì mǎ shì duō shǎo?

Xin hỏi, mật khẩu wifi ở đây là bao nhiêu?

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

Hỏi đáp về từ 密码

密码 nghĩa là gì?

密码 (mì mǎ) nghĩa là mã hóa; mã bí mật. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 密码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 密, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 密码?

Thường gặp: 密码子 (mì mǎ zi) – codon; 密码学 (mì mǎ xué) – mật mã học; 密码锁 (mì mǎ suǒ) – khóa số; 反密码子 (fǎn mì mǎ zi) – anticodon; 密码保护 (mì mǎ bǎo hù) – bảo vệ bằng mật khẩu; 密码电报 (mì mǎ diàn bào) – điện báo mã hóa.