XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

编码 đọc là biān mǎ, nghĩa là mã hóa; ghi mã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

编码

[biān mǎ] [编 码]

mã hóa; ghi mã; mã

不如立即启动应急机制,改用数字编码统一管理。

bù rú lì jí qǐ dòng yìng jí jī zhì, gǎi yòng shù zì biān mǎ tǒng yī guǎn lǐ.

Hay là lập tức khởi động cơ chế ứng phó khẩn cấp, đổi sang dùng mã số kỹ thuật số để quản lý thống nhất.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

这很好,数据编码必须严格遵守国际音标的标准规范。

zhè hěn hǎo, shù jù biān mǎ bì xū yán gé zūn shǒu guó jì yīn biāo dì biāo zhǔn guī fàn.

Rất tốt, mã hóa dữ liệu bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn ngữ âm quốc tế.

Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt

王老师,这是我们抢救濒危方言录音与编码的最新方案。

wáng lǎo shī, zhè shì wǒ men qiǎng jiù bīn wēi fāng yán lù yīn yǔ biān mǎ de zuì xīn fāng àn.

Thưa thầy Vương, đây là phương án mới nhất của chúng em về ghi âm và mã hóa các phương ngôn có nguy cơ biến mất.

Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt

Hỏi đáp về từ 编码

编码 nghĩa là gì?

编码 (biān mǎ) nghĩa là mã hóa; ghi mã.

Cách viết 编码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 编, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 编码?

Thường gặp: 硬编码 (yìng biān mǎ) – (máy tính) mã hóa cứng; 编码器 (biān mǎ qì) – bộ mã hóa; 五笔编码 (wǔ bǐ biān mǎ) – mã năm nét, phương pháp nhập ký tự Trung Quốc; 域名编码 (yù míng biān mǎ) – Punycode (mã hóa cho tên miền quốc tế hoá) (viết tắt của 国际化域名编码 (gu…; 编码系统 (biān mǎ xì tǒng) – hệ thống mã hóa; 邮政编码 (yóu zhèng biān mǎ) – mã bưu điện.