XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

编码字符集 đọc là biān mǎ zì fú jí, nghĩa là bộ ký tự được mã hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 编码字符集

编码字符集 nghĩa là gì?

编码字符集 (biān mǎ zì fú jí) nghĩa là bộ ký tự được mã hóa.

Cách viết 编码字符集 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 编, 码, 字, 符, 集 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.