XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

编辑 đọc là biān jí, nghĩa là chỉnh sửa; biên soạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

编辑【編輯】

[biān jí] [编 辑]

chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên

对文字图像进行加工整理,或从事此工作的人

他在这家出版社担任报纸编辑已经五年了。

tā zài zhè jiā chū bǎn shè dān rèn bào zhǐ biān jí yǐ jīng wǔ nián le.

Anh ấy làm biên tập viên báo chí ở nhà xuất bản này được năm năm rồi.

这个问题,我也专门问过编辑。

zhè ge wèn tí, wǒ yě zhuān mén wèn guo biān jí.

Vấn đề này, em cũng đã đặc biệt hỏi biên tập viên.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

我们杂志社新招了几位年轻编辑。

wǒ men zá zhì shè xīn zhāo le jǐ wèi nián qīng biān jí.

Tòa soạn tạp chí của chúng tôi vừa tuyển thêm mấy biên tập viên trẻ.

恭喜你!编辑部是按什么方式通过的?

gōng xǐ nǐ! biān jí bù shì àn shén me fāng shì tōng guò de?

Chúc mừng em! Ban biên tập đã thông qua theo hình thức nào?

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

Hỏi đáp về từ 编辑

编辑 nghĩa là gì?

编辑 (biān jí) nghĩa là chỉnh sửa; biên soạn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 编辑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 编, 辑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 编辑?

Thường gặp: 总编辑 (zǒng biān jí) – tổng biên tập (của báo); 编辑器 (biān jí qì) – trình chỉnh sửa (phần mềm); 编辑室 (biān jí shì) – phòng biên tập; 编辑家 (biān jí jiā) – biên tập viên; 科学编辑 (kē xué biān jí) – biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm); 美术编辑 (měi shù biān jí) – (publishing) bố cục và đồ họa.