XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

编辑器 đọc là biān jí qì, nghĩa là trình chỉnh sửa (phần mềm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 编辑器

编辑器 nghĩa là gì?

编辑器 (biān jí qì) nghĩa là trình chỉnh sửa (phần mềm).

Cách viết 编辑器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 编, 辑, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 编辑器?

Thường gặp: 文本编辑器 (wén běn biān jí qì) – trình soạn thảo văn bản.