XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文本编辑器 đọc là wén běn biān jí qì, nghĩa là trình soạn thảo văn bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 文本编辑器

文本编辑器 nghĩa là gì?

文本编辑器 (wén běn biān jí qì) nghĩa là trình soạn thảo văn bản.

Cách viết 文本编辑器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 本, 编, 辑, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.