XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电器 đọc là diàn qì, nghĩa là thiết bị điện; dụng cụ điện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

电器【電器】

[diàn qì] [电 器]

thiết bị điện; dụng cụ điện

利用电能工作的各种器具设备。

请在离开会议室前关掉所有电器的电源。

qǐng zài lí kāi huì yì shì qián guān diào suǒ yǒu diàn qì de diàn yuán.

Xin vui lòng tắt nguồn tất cả thiết bị điện trước khi rời phòng họp.

是的,特别是家用电器,价格比平时便宜很多。

shì de, tè bié shì jiā yòng diàn qì, jià gé bǐ píng shí pián yi hěn duō.

Đúng vậy, đặc biệt là đồ điện gia dụng, giá rẻ hơn ngày thường rất nhiều.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

我的充电器坏了,得买个新的。

wǒ de chōng diàn qì huài le, de mǎi gè xīn de.

Cục sạc của tôi hỏng rồi, phải mua cái mới.

超负荷使用会损坏高功率电器。

chāo fù hè shǐ yòng huì sǔn huài gāo gōng lǜ diàn qì.

Sử dụng quá tải sẽ làm hỏng các thiết bị điện công suất cao.

Hỏi đáp về từ 电器

电器 nghĩa là gì?

电器 (diàn qì) nghĩa là thiết bị điện; dụng cụ điện. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 电器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电器?

Thường gặp: 充电器 (chōng diàn qì) – bộ sạc pin; 继电器 (jì diàn qì) – rơ-le (điện tử); 配电器 (pèi diàn qì) – bộ phân phối (ô tô); 验电器 (yàn diàn qì) – tĩnh điện kế; 国美电器 (guó měi diàn qì) – Tập đoàn Điện khí GOME (thành lập tại Bắc Kinh, 1987); 家用电器 (jiā yòng diàn qì) – thiết bị điện gia dụng.