XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家用电器 đọc là jiā yòng diàn qì, nghĩa là thiết bị điện gia dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

家用电器

[jiā yòng diàn qì] [GIA 用 电 器]

thiết bị điện gia dụng

是的,特别是家用电器,价格比平时便宜很多。

shì de, tè bié shì jiā yòng diàn qì, jià gé bǐ píng shí pián yi hěn duō.

Đúng vậy, đặc biệt là đồ điện gia dụng, giá rẻ hơn ngày thường rất nhiều.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

频繁断电会缩短家用电器的寿命。

pín fán duàn diàn huì suō duǎn jiā yòng diàn qì de shòu mìng.

Việc mất điện thường xuyên sẽ làm giảm tuổi thọ của các thiết bị gia dụng.

这家商场周末正在举行家用电器促销活动。

zhè jiā shāng chǎng zhōu mò zhèng zài jǔ xíng jiā yòng diàn qì cù xiāo huó dòng.

Trung tâm thương mại này cuối tuần đang tổ chức khuyến mãi đồ điện gia dụng.

Hỏi đáp về từ 家用电器

家用电器 nghĩa là gì?

家用电器 (jiā yòng diàn qì) nghĩa là thiết bị điện gia dụng.

Cách viết 家用电器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 用, 电, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.